KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Qúa trình

Các chỉ tiêu kiểm soát

Quy định kỹ thuật

Tần suất lấy mẫu/
 cỡ mẫu, lần đo

Thiết bị thử

Phương pháp thử

Bộ phận

Biểu mẫu

1

Nhập nguyên liệu
(đất sét)

- Độ dẻo
- Màu đất
- Tạp chất

- Đất dẻo
- Màu đỏ
- Không lẫn tạp chất

 1 lần/ 50 khối

-

- Ngoại quang
- Cảm quang

Tổ Sơ chế

 

2

Ủ ngoài trời

- Thời gian ủ

- Từ 3 - 6 tháng

-

-

- Ngoại quang
- Cảm quang

Tổ Sơ chế

 

3

Tách tạp chất

- Tạp chất (đá, sắt,
 thép…)

- Khe hở 8 -12 mm

1 lần sau 6 ca sản xuất

 Thước căn lá

- Ngoại quang
- Đo khe hở

Tổ Sơ chế

 

4

Cán thô
(bằng máy cán 2 trục)

- Độ mịn của đất

- Kích thước khe hở
(từ 3 - 5 mm)

1 lần sau 6 ca sản xuất

 Thước căn lá

- Đo khe hở giữa 2 trục
- Ngoại quang

Tổ Sơ chế

 

5

Cán tinh
(bằng máy cán 2 trục)

- Độ mịn của đất

- Kích thước khe hở từ 1 - 2 mm

1 lần sau 6 ca sản xuất

 Thước căn lá

- Đo khe hở giữa 2 trục
- Ngoại quang

Tổ Sơ chế

 

6

Phối trộn với than đá
(than đá rải đều lên đất)

- Tỉ lệ phối trộn
- Độ mịn than đá

- Biến trở 2.5 (300 vòng/phút)
- <  hoặc = 1.5 mm

1lần sau 6 ca sản xuất

- Cân đồng hồ lò xo
- Băng tải phân phối

- Cân tỉ lệ than phối trộn
(từ 2 - 6%)

Tổ Chế biến

 

7

Nhào lưới
(máy nhào 2 trục)

- Trộn đều hỗn hợp

-

-

-

-

Tổ Chế biến

 

8

Nhào đùn
(máy nhào 2 trục)

- Trộn đều hỗn hợp

-

-

-

-

Tổ Chế biến

 

9

Đùn ép chân không

- Áp suất chân không
- Hình dạng

- Kích thước

- Áp suất từ: > 650 mmHg
- Không cong vênh, nứt, phân lớp
- * Gạch ống (chiều cao = rộng: 84 +/- 3 mm)
   * Gạch đinh (chiều cao: 43 +/- 2 mm; chiều rộng: 84 +/-  3 mm)

1 lần/ ca sản xuất

- Đồng hồ đo áp suất


- Thước cặp

-

Tổ Chế biến

 

10

Cắt gạch
(máy cắt tự động)

- Hình dạng
- Kích thước

- Không cong vênh, nứt, phân lớp
- Chiều dài: 194 +/ - 2 mm

1 lần/ ca sản xuất

 Thước cặp

-

Tổ Chế biến

 

11

Hong phơi

- Độ khô
- Hình dạng
- Thời gian

- Khô cứng viên gạch
- Không cong vênh, nứt, phân lớp
- Mùa khô (4 - 6 ngày),
   Mùa mưa (7 - 10 ngày)

10 viên/1 ca sản xuất

-

- Ngoại quang
- Cảm quang

Tổ Phơi

 

12

Vô lò

- Số lượng gạch và than đã xếp trên 1 xe goòng

- Gạch ống: 1800 -1900 viên
- Gạch đinh: 1200 - 1300 viên

-

-

-

Tổ vô lò

 

13

Sấy

Nhiệt độ

- Vùng 1: 60 - 80 độ C
- Vùng 2: 80 - 95 độ C
- Vùng 3: 95 - 115 độ C

3h/ lần

 Đồng hồ nhiệt

- Ngoại quang

 Tổ đốt lò

 

14

Vùng sấy tuần hoàn

Nhiệt độ

- Vùng 1: 70 - 100 độ C
- Vùng 2: 190 - 220 độ C
- Vùng 3: 340 - 400 độ C
- Vùng 4: 500 - 570 độ C

3h/ lần

 Đồng hồ nhiệt

- Ngoại quang

 Tổ đốt lò

 

15

Nung

Nhiệt độ

- Vùng 1: 650 - 700 độ C
- Vùng 2: 860 - 870 độ C
- Vùng 3: 910 - 920 độ C
- Vùng 4: 930 - 970 độ C (*)

3h/ lần

 Đồng hồ nhiệt

- Ngoại quang

 Tổ đốt lò

 

16

Làm nguội

Nhiệt độ

- Vùng 1: từ 640 - 670 độ C
- Vùng 2: từ 600 - 630 độ C
- Vùng 3: từ 490 - 520 độ C

3h/ lần

 Đồng hồ nhiệt

- Ngoại quang

 Tổ đốt lò

 

17

Thành phẩm

- Hình dạng
- Khuyết tật

- Gạch ống: TCVN 1450:1998
- Gạch đinh: TCVN 1451:1998

Sau mỗi ca

 Thước cặp

- Ngoại quang

Tổ ra lò

Phiếu kết quả

 

Nhấn vào đây để tải về